Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "từ ngữ" (1)
từ ngữ
Tiếng Anh
Danh từwords
Cô ấy chọn từ ngữ rất khéo.
She chooses her words well.
Từ liên quan "từ ngữ" (1)
tự nguyện
Tiếng Anh
Động từvoluntary
Các em tham gia hoạt động một cách tự nguyện.
The students participated voluntarily.
Cụm từ "từ ngữ" (3)
Anh ta vay mượn ý tưởng từ người khác.
He borrowed ideas from others.
Các em tham gia hoạt động một cách tự nguyện.
The students participated voluntarily.
Cô ấy chọn từ ngữ rất khéo.
She chooses her words well.
